베트남어 사전
베트남어-영어 단어의 뜻과 예문을 검색할 수 있습니다
표제어 검색 결과 "hàng đầu" (1)
hàng đầu
영어
형용사top-class
Nhà hàng hàng đầu.
A top-class restaurant.
관련 단어 "hàng đầu" (2)
doanh nghiệp hàng đầu

영어
명사leading company
Toyota là doanh nghiệp hàng đầu của Nhật Bản
Toyota is a major company in Japan
ưu tiên hàng đầu
영어
구top priority
Việt Nam luôn coi trọng cao và ưu tiên hàng đầu phát triển quan hệ với Trung Quốc.
Vietnam always highly values and gives top priority to developing relations with China.
표현 "hàng đầu" (12)
Toyota là doanh nghiệp hàng đầu của Nhật Bản
Toyota is a major company in Japan
Nhà hàng hàng đầu.
A top-class restaurant.
Việt Nam luôn coi trọng cao và ưu tiên hàng đầu phát triển quan hệ với Trung Quốc.
Vietnam always highly values and gives top priority to developing relations with China.
Mọi quyết định phải đặt lợi ích quốc gia lên hàng đầu.
All decisions must prioritize national interest.
Đảm bảo an ninh lương thực là ưu tiên hàng đầu của nhiều quốc gia.
Ensuring food security is a top priority for many nations.
Trả thù sẽ vẫn nằm trong ưu tiên hàng đầu của chúng tôi.
Revenge will remain our top priority.
Đào tạo nguồn nhân lực chất lượng là ưu tiên hàng đầu.
Training high-quality human resources is a top priority.
Ngăn chặn phổ biến vũ khí hạt nhân là ưu tiên hàng đầu.
Preventing nuclear weapons proliferation is a top priority.
Đẩy mạnh hợp tác khoa học - kỹ thuật là ưu tiên hàng đầu.
Strengthening scientific and technical cooperation is a top priority.
Vấn đề vệ sinh an toàn thực phẩm luôn được ưu tiên hàng đầu.
Food safety and hygiene issues are always top priority.
Đảm bảo an toàn thực phẩm là ưu tiên hàng đầu.
Ensuring food safety is a top priority.
Thành tích của anh ngang với những cầu thủ hàng đầu.
His achievement is on par with top players.
